字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

冤

yuān

oan; oan uổng

Gặp trong câu

他觉得自己很冤。

tā juéde zìjǐ hěn yuān

Anh ấy cảm thấy mình bị oan.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.