字舟Zizhou
冤
Học chữ · Cấp 7-9

冤

PinyinyuānHán Việtoan
Danh từ · Tính từ

oan ức

10 nétBộ 冖Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 冤 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 冤

1 từ
冤枉yuānwangbuộc tội sai
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冖 · 10 nét

冖Bộ thủBộ số 14 trong hệ tra cứu Unicode.
冤Số nét10 nét.