字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

栽

zāi

trồng; cắm xuống; ngã nhào (tùy ngữ cảnh)

Gặp trong câu

春天,孩子们在学校门前栽了几棵树。

chūntiān háizi men zài xuéxiào mén qián zāi le jǐ kē shù

Mùa xuân, bọn trẻ trồng vài cây trước cổng trường.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.