字舟Zizhou
栽
Học chữ · Cấp 7-9

栽

PinyinzāiHán Việttài / tải
Động từ

trồng; mọc

10 nétBộ 木Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 栽 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 栽

1 từ
栽培zāipéitrồng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 10 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
栽Số nét10 nét.