Từ vựng · HSK 7–9宰
zǎi
mổ; làm thịt; giết
Gặp trong câu
过年的时候,农村里要宰一头猪。 guònián de shíhou nóngcūn lǐ yào zǎi yìtóu zhū
Dịp Tết, ở nông thôn người ta mổ một con lợn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.