字舟Zizhou
宰
Học chữ · Cấp 7-9

宰

PinyinzǎiHán Việttể
Động từ

mổ; làm thịt

10 nétBộ 宀Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 宰 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 宰

2 từ
主宰zhǔzǎithống trị
任人宰割rènrén-zǎigēbị chà đạp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 10 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
宰Số nét10 nét.