Từ vựng · HSK 7–9遭殃
zāoyāng
chịu tai ương
Gặp trong câu
大雨下了一个星期,地里的庄稼都遭殃了。 dà yǔ xià le yī gè xīngqī dì lǐ de zhuāngjia dōu zāoyāng le
Mưa lớn suốt một tuần, hoa màu ngoài đồng đều bị hại.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.