字舟Zizhou
遭
Học chữ · Cấp 6

遭

PinyinzāoHán Việttao

gặp phải; chịu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 遭到, 遭受, 遭遇. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

14 nétBộ 辵Cấp 64 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 遭

4 từ
遭到zāodàobị
遭受zāoshòuchịu; gánh chịu
遭遇zāoyùgặp phải
遭殃zāo∥yāngchịu tai ương
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 14 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
遭Số nét14 nét.