Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 遭
遭到bị
遭受chịu; gánh chịu
遭遇gặp phải
遭殃chịu tai ương
gặp phải; chịu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 遭到, 遭受, 遭遇. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.