字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

灶

zào

bếp lò

Gặp trong câu

农村的老房子里还有烧火做饭的灶。

nóngcūn de lǎo fángzi lǐ hái yǒu shāo huǒ zuò fàn de zào

Trong những ngôi nhà cũ ở nông thôn vẫn còn bếp lò để nhóm lửa nấu cơm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.