Từ vựng · HSK 7–9占卜
zhānbǔ
bói toán
Gặp trong câu
古代人遇到大事,常常先占卜一下。 gǔdài rén yùdào dàshì chángcháng xiān zhānbǔ yíxià
Người xưa gặp việc lớn thường bói một quẻ trước.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.