字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

沾光

zhānguāng

hưởng lây; được thơm lây; hưởng ké

Gặp trong câu

跟着他去,我们也沾光吃了一顿好饭。

gēn zhe tā qù wǒmen yě zhānguāng chī le yī dùn hǎo fàn

Đi theo anh ấy, bọn tôi cũng được hưởng lây, ăn được một bữa ngon.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.