字舟Zizhou
光
Học chữ · Cấp 3

光

PinyinguāngHán Việtquang
Phó từ · Danh từ · Tính từ

ánh sáng; chỉ/chỉ có

6 nétBộ 儿Cấp 3Viết cấp 334 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 光 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 光

11 từ
不光bùguāngkhông chỉ
光明guāngmíngánh sáng
阳光yángguāngánh nắng
灯光dēngguāng(sân khấu) chiếu sáng
光临guānglín(trang trọng) vinh dự có mặt
光盘guāngpánđĩa CD; DVD; CD-ROM
风光fēngguāngcảnh
光荣guāngróngvinh dự và vinh quang
光线guāngxiàntia sáng
目光mùguāngánh mắt; sự chú ý
时光shíguāngthời gian
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 儿 · 6 nét

儿Bộ thủBộ số 10 trong hệ tra cứu Unicode.
光Số nét6 nét.