Từ vựng · HSK 7–9胀
zhàng
chướng, đầy (bụng); phồng lên, nở ra; sưng
Gặp trong câu
晚饭吃得太多,肚子有点胀。 wǎnfàn chī de tài duō dùzi yǒu diǎn zhàng
Bữa tối ăn quá nhiều, bụng hơi chướng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.