字舟Zizhou
胀
Học chữ · Cấp 7-9

胀 / 脹

PinyinzhàngHán Việttrướng
Động từ

sưng; phù; sưng tấy

8 nétBộ 肉Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 胀 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 胀

1 từ
膨胀péngzhàngmở rộng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 肉 · 8 nét

肉Bộ thủBộ số 130 trong hệ tra cứu Unicode.
胀Số nét8 nét.
脹phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.