字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

哲理

zhélǐ

triết lý; đạo lý sâu sắc

Gặp trong câu

这首诗里有深刻的哲理。

zhè shǒu shī lǐ yǒu shēnkè de zhélǐ

Bài thơ này có triết lý sâu sắc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.