字舟Zizhou
理
Học chữ · Cấp 2

理

PinyinlǐHán Việtlí / lý
Động từ · Danh từ

kết cấu

11 nétBộ 玉Cấp 2Viết cấp 253 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 理 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 理

12 từ
道理dào·lǐlý do
经理jīnglǐquản lý
理想lǐxiǎngmột lý tưởng
办理bànlǐxử lý; tiến hành; thực hiện
处理chǔlǐxử lý; đối phó
管理guǎnlǐgiám sát
合理hélǐhợp lý; có lý; công bằng
理发lǐ∥fàcắt tóc; làm tóc
理解lǐjiělĩnh hội; hiểu
理论lǐlùnlý thuyết
理由lǐyóulý do
整理zhěnglǐsắp xếp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 玉 · 11 nét

玉Bộ thủBộ số 96 trong hệ tra cứu Unicode.
理Số nét11 nét.