字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

之

zhī

người hoặc vật ấy

Gặp trong câu

听了这个故事,在场的人都为之感动。

tīng le zhège gùshi zàichǎng de rén dōu wéi zhī gǎndòng

Nghe câu chuyện này, những người có mặt đều cảm động vì nó.

Các chữ trong từ