字舟Zizhou
之
Học chữ · Cấp 4

之

PinyinzhīHán Việtchi
Đại từTrợ từ

nó; người hoặc vật ấy · trợ từ văn ngôn, gần với 的 trong kết cấu sở hữu hoặc định ngữ

3 nétBộ 丿Cấp 4Viết cấp 230 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Phân biệt các cách dùng

zhīĐại từ · Cấp 7-9

nó; người hoặc vật ấy

zhīTrợ từ · Cấp 7-9

trợ từ văn ngôn, gần với 的 trong kết cấu sở hữu hoặc định ngữ

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Trợ từ

Không nên học như một nghĩa từ vựng độc lập; cần học vị trí và chức năng của nó trong cấu trúc hoặc câu cụ thể.

Từ vựng

Từ thường gặp có 之

11 từ
之后zhīhòusau; đằng sau
之间zhījiān(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前zhīqiántrước
之一zhīyīmột trong (cái gì đó)
总之zǒngzhītóm lại
…分之……fēn zhī…(chỉ một phân số)
之内zhīnèibên trong; trong vòng
之外zhīwàibên ngoài
之下zhīxiàdưới
之中zhīzhōngbên trong
之类zhīlèivân vân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 丿 · 3 nét

丿Bộ thủBộ số 4 trong hệ tra cứu Unicode.
之Số nét3 nét.