zhízhì
tā měi tiān gōngzuò zhízhì shēnyè
Ngày nào anh ấy cũng làm việc cho đến tận khuya.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.