字舟Zizhou
直
Học chữ · Cấp 2

直

PinyinzhíHán Việttrực
Tính từ · Động từ · Phó từ

thẳng; liên tục; cứ

8 nétBộ 目Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 直 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 直

11 từ
一直yìzhíliên tục; luôn; thẳng
直接zhíjiētrực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])
简直jiǎnzhíthực sự; thật sự
直播zhíbō(TV, radio) phát sóng trực tiếp
直到zhídàocho đến
直线zhíxiànđường thẳng
直升机zhíshēngjīmáy bay trực thăng
耿直gěngzhíthành thật; thẳng thắn; chân thành
正直zhèngzhíngay thẳng
直奔zhíbènđi thẳng đến
直达zhídáđến trực tiếp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 目 · 8 nét

目Bộ thủBộ số 109 trong hệ tra cứu Unicode.
直Số nét8 nét.