字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

致

zhì

gửi tới, bày tỏ (lời chào, lời cảm ơn); dẫn đến

Gặp trong câu

校长代表学校向获奖同学致以祝贺。

xiàozhǎng dàibiǎo xuéxiào xiàng huòjiǎng tóngxué zhì yǐ zhùhè

Hiệu trưởng thay mặt nhà trường gửi lời chúc mừng đến các học sinh đoạt giải.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.