字舟Zizhou
致
Học chữ · Cấp 4

致

PinyinzhìHán Việttrí
Động từ

gửi; truyền đạt; chuyển tải

10 nétBộ 至Cấp 4Viết cấp 317 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 致 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 致

11 từ
导致dǎozhìdẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
细致xìzhìtinh tế
一致yízhìnhất trí; nhất quán; đồng nhất
大致dàzhìhơn kém; đại khái; xấp xỉ
此致cǐzhì
标致biāo·zhìPeugeot
别致biézhìđộc đáo
精致jīngzhìtinh xảo; đẹp; tinh tế
兴致xìngzhìtâm trạng
以致yǐzhìđến mức độ mà
致辞zhì∥cídiễn đạt bằng lời nói hoặc viết
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 至 · 10 nét

至Bộ thủBộ số 133 trong hệ tra cứu Unicode.
致Số nét10 nét.