字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

置

zhì

đặt; để; sắm (mua)

Gặp trong câu

公司始终把安全置于第一位。

gōngsī shǐzhōng bǎ ānquán zhì yú dì yī wèi

Công ty luôn đặt an toàn lên hàng đầu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.