字舟Zizhou
置
Học chữ · Cấp 4

置

PinyinzhìHán Việttrí
Động từ

lắp đặt

13 nétBộ 网Cấp 411 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 置 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 置

10 từ
安置ānzhìtìm chỗ cho
布置bùzhìsắp xếp
设置shèzhìthiết lập; cài đặt
位置wèi·zhìvị trí
装置zhuāngzhìlắp đặt
配置pèizhìtriển khai
处置chǔzhìxử lý
放置fàngzhìđặt
搁置gēzhìtạm gác lại
难以置信nányǐ-zhìxìnkhó tin
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 网 · 13 nét

网Bộ thủBộ số 122 trong hệ tra cứu Unicode.
置Số nét13 nét.