Từ vựng · HSK 7–9肿瘤
zhǒngliú
khối u
Gặp trong câu
医生发现了一个小肿瘤,幸好不严重。 yīshēng fāxiàn le yī gè xiǎo zhǒngliú xìnghǎo bù yánzhòng
Bác sĩ phát hiện một khối u nhỏ, may là không nghiêm trọng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.