字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

重用

zhòngyòng

trọng dụng; giao việc quan trọng

Gặp trong câu

领导决定重用这名年轻人。

lǐngdǎo juédìng zhòngyòng zhè míng niánqīng rén

Người lãnh đạo quyết định trọng dụng người trẻ này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.