字舟Zizhou
重
Học chữ · Cấp 1

重

Pinyinzhòng / chóngHán Việttrọng / trùng
Tính từPhó từ

nặng; nghiêm trọng · lại; lặp lại; tái-

9 nétBộ 里Cấp 1Viết cấp 249 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

zhòngTính từ · Cấp 1

nặng; nghiêm trọng

chóngPhó từ · Cấp 3

lại; lặp lại; tái-

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 重

10 từ
重要zhòngyàoquan trọng
重复chóngfùlặp lại
重新chóngxīnlại; một lần nữa; tái-
重点zhòngdiǎnđiểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm
重视zhòngshìcoi trọng; đánh giá cao
重大zhòngdàlớn
沉重chénzhòngnặng
体重tǐzhòngtrọng lượng cơ thể
严重yánzhòngnghiêm trọng
重量zhòngliàngtrọng lượng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 里 · 9 nét

里Bộ thủBộ số 166 trong hệ tra cứu Unicode.
重Số nét9 nét.