字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

蛀牙

zhùyá

sâu răng

Gặp trong câu

糖吃多了,小孩子容易长蛀牙。

táng chī duō le xiǎo háizi róngyì zhǎng zhùyá

Ăn nhiều đồ ngọt, trẻ nhỏ dễ bị sâu răng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.