Từ vựng · HSK 7–9驻足
zhùzú
dừng lại
Gặp trong câu
很多游客在这幅画前驻足观看。 hěn duō yóukè zài zhè fú huà qián zhùzú guānkàn
Nhiều du khách dừng chân trước bức tranh này để ngắm.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.