字舟Zizhou
足
Học chữ · Cấp 3

足

PinyinzúHán Việttúc / tú
Tính từ · Phó từ

bàn chân; chân

7 nétBộ 足Cấp 3Viết cấp 218 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 足 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 足

11 từ
满足mǎnzúthoả mãn
足够zúgòuđủ; đủ mức
足球zúqiúquả bóng đá
不足bùzúkhông đủ
充足chōngzúđầy đủ
十足shízúđầy đủ
足以zúyǐđủ để
长足chángzúđáng kể
富足fùzúgiàu có
立足lìzúđứng
知足zhīzúhài lòng với hoàn cảnh của mình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 足 · 7 nét

足Bộ thủBộ số 157 trong hệ tra cứu Unicode.
足Số nét7 nét.