字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

壮

zhuàng

khỏe mạnh, vạm vỡ; làm cho mạnh thêm

Gặp trong câu

几年不见,那孩子长得又高又壮。

jǐ nián bújiàn nà háizi zhǎng de yòu gāo yòu zhuàng

Mấy năm không gặp, đứa bé ấy đã lớn vừa cao vừa khỏe mạnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.