字舟Zizhou
壮
Học chữ · Cấp 6

壮 / 壯

PinyinzhuàngHán Việttráng
Tính từ · Động từ

làm mạnh

6 nétBộ 士Cấp 69 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 壮 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 壮

8 từ
强壮qiángzhuàngmạnh mẽ
壮观zhuàngguāncảnh tượng hùng vĩ
健壮jiànzhuàngcường tráng
壮大zhuàngdàmở rộng
壮胆zhuàng∥dǎnlấy dũng khí
壮丽zhuànglìtráng lệ
壮实zhuàngshicường tráng
理直气壮lǐzhí-qìzhuàngcó lý và tự tin; mạnh dạn và tự tin vì có công lý
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 士 · 6 nét

士Bộ thủBộ số 33 trong hệ tra cứu Unicode.
壮Số nét6 nét.
壯phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.