字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

撞击

zhuàngjī

va đập; va chạm

Gặp trong câu

两辆车发生了撞击。

liǎng liàng chē fāshēng le zhuàngjī

Hai chiếc xe đã va chạm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.