字舟Zizhou
击
Học chữ · Cấp 5

击 / 擊

PinyinjīHán Việtkích

đánh · tấn công

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 打击, 射击, 冲击. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 凵Cấp 510 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 击

10 từ
打击dǎjīđánh
射击shèjībắn; nổ súng
冲击chōngjītấn công
攻击gōngjītấn công
反击fǎnjīphản kích; đánh trả; phản công
抨击pēngjītấn công
突击tūjītấn công đột ngột và dữ dội
袭击xíjītấn công
撞击zhuàngjīva đập; đánh; đâm
点击率diǎnjīlǜtỷ lệ nhấp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 凵 · 5 nét

凵Bộ thủBộ số 17 trong hệ tra cứu Unicode.
击Số nét5 nét.
擊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.