Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 击
打击đánh
射击bắn; nổ súng
冲击tấn công
攻击tấn công
反击phản kích; đánh trả; phản công
抨击tấn công
突击tấn công đột ngột và dữ dội
袭击tấn công
撞击va đập; đánh; đâm
点击率tỷ lệ nhấp
đánh · tấn công
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 打击, 射击, 冲击. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.