字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

追捧

zhuīpěng

săn đón; tung hô

Gặp trong câu

这家小店突然受到游客追捧。

zhè jiā xiǎo diàn tūrán shòudào yóukè zhuīpěng

Cửa hàng nhỏ này bỗng được du khách săn đón.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.