字舟Zizhou
捧
Học chữ · Cấp 7-9

捧

PinyinpěngHán Việtbổng / phủng
Động từ

cầm hoặc dâng bằng hai tay

11 nétBộ 手Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 捧 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 捧

2 từ
吹捧chuīpěngtâng bốc
捧场pěng∥chǎngủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 11 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
捧Số nét11 nét.