字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

追随

zhuīsuí

đi theo; noi theo

Gặp trong câu

年轻人常常追随新的潮流。

niánqīng rén chángcháng zhuīsuí xīn de cháoliú

Người trẻ thường chạy theo trào lưu mới.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.