字舟Zizhou
随
Học chữ · Cấp 2

随 / 隨

PinyinsuíHán Việttuỳ / tùy
Động từ

theo

11 nétBộ 阜Cấp 2Viết cấp 217 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 随 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 随

11 từ
随便suíbiàntùy ý; tùy tiện; tùy bạn
随时suíshíbất kỳ lúc nào; mọi lúc
随手suíshǒutiện tay; nhân tiện
跟随gēnsuíđi theo
随后suíhòungay sau đó
随意suí∥yìtheo ý muốn
随着suízhecùng với
伴随bànsuíđi cùng
随机suíjītheo tình huống
随即suíjíngay lập tức
随身suíshēntrên người
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 11 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
随Số nét11 nét.
隨phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.