字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

追问

zhuīwèn

chất vấn kỹ lưỡng

Gặp trong câu

老师不停地追问,直到他说出真相。

lǎoshī bù tíng de zhuīwèn zhídào tā shuō chū zhēnxiàng

Thầy giáo cứ hỏi dồn mãi cho đến khi cậu ấy nói ra sự thật.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.