字舟Zizhou
问
Học chữ · Cấp 1

问 / 問

PinyinwènHán Việtvấn
Động từ

hỏi

6 nétBộ 门Cấp 1Viết cấp 119 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 问 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 问

11 từ
请问qǐngwènxin hỏi; cho tôi hỏi
问路wènlùhỏi đường
问题wèntícâu hỏi
访问fǎngwènthăm
提问tíwènđặt câu hỏi; kiểm tra; chất vấn
问候wènhòugửi lời hỏi thăm
学问xuéwenhọc vấn
疑问yíwèncâu hỏi
顾问gùwèncố vấn
慰问wèiwènbày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi
询问xúnwènhỏi thông tin
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 门 · 6 nét

门Bộ thủBộ số 169' trong hệ tra cứu Unicode.
问Số nét6 nét.
問phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.