字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

租赁

zūlìn

thuê/cho thuê; thuê mướn

Gặp trong câu

双方签订了房屋租赁合同。

shuāngfāng qiāndìng le fángwū zūlìn hétóng

Hai bên đã ký hợp đồng thuê nhà.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.