字舟Zizhou
租
Học chữ · Cấp 2

租

PinyinzūHán Việttô
Động từ

thuê; cho thuê

10 nétBộ 禾Cấp 2Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 租 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 租

5 từ
出租chūzūcho thuê
出租车chūzūchētaxi
房租fángzūtiền thuê phòng hoặc nhà
租金zūjīntiền thuê
租赁zūlìnthuê; cho thuê; mướn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禾 · 10 nét

禾Bộ thủBộ số 115 trong hệ tra cứu Unicode.
租Số nét10 nét.