Từ vựng · HSK 7–9阻拦
zǔlán
ngăn chặn
Gặp trong câu
没有人能阻拦他追求自己的梦想。 méiyǒu rén néng zǔlán tā zhuīqiú zìjǐ de mèngxiǎng
Không ai có thể ngăn cản anh ấy theo đuổi ước mơ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.