Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 阻
阻止ngăn chặn
阻碍cản trở
劝阻khuyên ngăn
阻挡ngăn cản
阻拦ngăn chặn
阻力lực cản
阻挠phá rối
cản trở · chặn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 阻止, 阻碍, 劝阻. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.