字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

定

dìng

xác định; quyết định; ấn định

Gặp trong câu

做这个工作,收入说不定会提高。

zuò zhè gè gōngzuò shōurù shuō bù dìng huì tígāo

Làm công việc này, biết đâu thu nhập sẽ tăng.

经理明天来不来还说不定。

jīnglǐ míngtiān lái bù lái hái shuō bù dìng

Quản lý ngày mai có đến hay không vẫn chưa chắc.

那位姑娘说不定会得到这个奖。

nà wèi gūniang shuō bù dìng huì dédào zhè gè jiǎng

Biết đâu cô gái đó sẽ nhận được giải thưởng này.

这位男士说不定以后会管这家公司。

zhè wèi nánshì shuō bù dìng yǐhòu huì guǎn zhè jiā gōngsī

Biết đâu sau này người đàn ông này sẽ quản lý công ty này.

Các chữ trong từ