字舟Zizhou
定
Học chữ · Cấp 2

定

PinyindìngHán Việtđịnh / đính
Động từ

cố định; đặt; làm cho xác định

8 nétBộ 宀Cấp 2Viết cấp 251 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 定 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 定

11 từ
一定yídìngnhất định; chắc chắn
不一定bùyídìngkhông nhất thiết
定期dìngqīđịnh kỳ; định thời hạn
否定fǒudìngphủ định
规定guīdìngquy định; chỉ định; kê đơn; ấn định (giá cả); đặt (chỉ tiêu)
决定juédìngquyết định (làm gì đó)
确定quèdìngrõ ràng
制定zhìdìngsoạn thảo; xây dựng
固定gùdìngcố định
稳定wěndìngvững vàng
说不定shuōbudìngkhông chắc; có lẽ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 8 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
定Số nét8 nét.