字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

付

fù

trả

Gặp trong câu

对,到了大厅还得付十元。

duì dào le dàtīng hái děi fù shí yuán

Đúng, đến sảnh rồi còn phải trả mười tệ.

Các chữ trong từ