字舟Zizhou
付
Học chữ · Cấp 3

付

PinyinfùHán Việtphó
Động từ

trả

5 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 付 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 付

8 từ
支付zhīfùtrả tiền
对付duìfuxử lý; đối phó; giải quyết
付出fùchūtrả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
付费fùfèitrả tiền
付款fùkuǎntrả một số tiền
交付jiāofùgiao nộp
托付tuōfùủy thác
应付yìngfuđối phó; xử lý
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 5 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
付Số nét5 nét.