字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

干

gān

khô

Gặp trong câu

天气很干,要多喝水。

tiānqì hěn gān yào duō hē shuǐ

Thời tiết rất khô, cần uống nhiều nước.

这张纸很快就把桌子上的水吸干了。

zhè zhāng zhǐ hěn kuài jiù bǎ zhuōzi shàng de shuǐ xī gān le

Tờ giấy này nhanh chóng hút khô nước trên bàn.

Các chữ trong từ