字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

感

gǎn

cảm giác; cảm nhận (hậu tố -感)

Gặp trong câu

这份工作让我有安全感。

zhè fèn gōngzuò ràng wǒ yǒu ānquán gǎn

Công việc này cho tôi cảm giác an toàn.

Các chữ trong từ